Wrong Là Gì

  -  
English - VietnameseVietnamese - EnglishVietnam-English-VietnamEnglish-Vietnam-EnglishEnglish - Vietnamese 2VietnameseEnglish-Vietnam TechnicalVietnam-English TechnicalEnglish-Vietnam BusinessVietnam-English BusinessEe-Vi-En TechnicalVietnam-English PetroOXFORD LEARNER 8thOXFORD THESAURUSLONGMAN New EditionWORDNET v3.1ENGLISH SLANG (T.lóng)ENGLISH BritannicaENGLISH Heritage 4thCambridge LearnersOxford WordfinderJukuu Sentence FinderComputer FoldocTừ điển Phật họcPhật học Việt AnhPhật Học Anh ViệtThiền Tông Hán ViệtPhạn Pali ViệtPhật Quang Hán + ViệtEnglish MedicalEnglish Vietnamese MedicalEn-Vi Medication TabletsJapanese - VietnameseVietnamese - JapaneseJapanese - Vietnamese (NAME)Japanese - EnglishEnglish - JapaneseJapanese - English - JapaneseNhật Hán ViệtJapanese DaijirinCHINESE - VIETNAM (Simplified)VIETNAM - CHINESE (Simplified)CHINESE - VIETNAM (Traditional)VIETNAM - CHINESE (Traditional)CHINESE - ENGLISHENGLISH - CHINESEHÁN - VIETNAMKOREAN - VIETNAMVIETNAM - KOREANKOREAN - ENGLISHENGLISH - KOREANFRENCH - VIETNAMVIETNAM - FRENCHFRE ENG FRELarousse MultidicoENGLISH - THAILANDTHAILAND - ENGLISHVIETNAM - THAILANDTHAILAND - VIETNAM RUSSIAN - VIETNAMVIETNAM - RUSSIANRUSSIAN - ENGLISHENGLISH - RUSSIANGERMAN - VIETNAMVIETNAM - GERMANCZECH - VIETNANORWAY - VIETNAMITALIAN - VIETNAMSPAINSH - VIETNAMVIETNAMESE - SPAINSHPORTUGUESE - VIETNAMLanguage Translation
Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
*
wrong
*
wrongtính từ (wrong to do something) không đúng đắn về đạo lý; sai; bậy bạ it is wrong to steal ăn cắp là bậy it is wrong to speak ill of one"s companion nói xấu bạn là không tốt you were wrong to take the car without permission anh lấy xe mà không được phép là bậy he told me he had done nothing wrong hắn nói với tôi rằng hắn chẳng làm điều gì bậy bạ cả sai, không đúng, không xác thực my watch is wrong đồng hồ tôi không đúng he did the sum but got the wrong answer/got the answer wrong hắn làm bài tính cộng, nhưng đáp số không đúng/trả lời sai her estimate of the cost was completely wrong cô ấy lượng giá sai hẳn sai; nhầm can you prove that I am wrong? anh có thể chứng minh là tôi sai không? that"s where you"re wrong đó là chỗ mà anh nhầm you"re doing it the wrong way anh đang làm việc đó một cách sai lầm the police arrested the wrong man cảnh sát bắt nhầm người am I wrong in thinking that it"s getting cold? liệu tôi có nhầm khi nghĩ là trời đang lạnh dần? we came the wrong way/took a wrong turning chúng tôi đi lạc đường/rẽ nhầm chỗ to take the wrong street đi nhầm đường to take the wrong train; to be on the wrong train đi nhầm tàu; ngồi nhầm tàu to buy the wrong book mua nhầm sách (không đúng sách cần mua) I"m afraid you got the wrong number tôi e rằng anh đã quay nhầm số you are wearing your jumper the wrong way round chị mặc áo len nhầm đằng trước ra đằng sau rồi he"s the wrong man for the job anh ta là người không thích hợp với công việc they live on the wrong side of town họ sống ở một nơi không phù hợp trong thành phố (wrong with somebody / something) không chạy, hỏng, không hoạt động tốt; không ổn, không được như phải có What "s wrong with the engine? It"s making an awful noise Máy có gì trục trặc thế? Nó đang kêu lọc cọc there is something wrong with his eyes mắt anh ta có gì không ổn rồi what"s wrong with you? có điều gì không ổn cho anh vậy? what"s wrong with telling the truth? nói sự thật thì có gì đáng ngại to have (get) hold of the wrong end of the stick có ý nghĩ hoàn toàn lầm; có cảm tưởng hoàn toàn lầm on the wrong foot (thể dục,thể thao) trái chân, tréo giò get (hold on) the wrong end of the stick (thông tục) hiểu lầm hoàn toàn điều người khác nóiphó từ một cách sai trái, chệch hướng, lầm lẫn, với kết quả không đúng you guessed wrong anh đoán sai rồi he played the tune all wrong hắn chơi điệu hết cả to do a sum wrong làm sai một bài tính lạc to lead someone wrong dẫn ai lạc đường to get in wrong with someone (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bị ai ghét to get someone in wrong làm cho ai mất tín nhiệm; làm cho ai bị ghét bỏ to go wrong mắc lỗi, sai lầm hỏng, không chạy, không làm việc chính xác (máy móc) the television has gone wrong again cái ti vi lại bị hỏng rồi gặp rắc rối their marriage started to go wrong when he got a job abroad cuộc hôn nhân của họ bắt đầu xấu đi khi anh ta có việc làm ở nước ngoài get somebody wrong (thông tục) không hiểu ai; hiểu lầmdanh từ cái xấu, điều xấu, điều không tốt, mặt xấu to make wrong right làm cho cái xấu thành tốt to know right from wrong biết phân biệt phải trái điều sai, điều quấy (về mặt đạo đức); hành động sai, hành động quấy to put someone in the wrong đổ cái sai cho ai hành động bất công, sự bất công; điều bất công they have done us a great wrong họ đã đối xử với chúng tôi rất bất công (pháp lý) điều thiệt hại, điều tổn hại to do somebody wrong làm hại ai in the wrong có lỗi two wrongs don"t make a right (tục ngữ) đừng viện cớ bào chữangoại động từ làm điều gì xấu đối với ai; cư xử xấu, đối xử bất công với ai a wronged wife một người vợ xấu xa chụp mũ, đổ tiếng xấu (cho ai) you wrong me if you think I only did it for selfish reasons anh đổ tiếng xấu cho tôi nếu anh nghĩ rằng tôi làm điều đó chỉ vì những lý do ích kỷ sai
*
/rɔɳ/ tính từ xấu, không tốt, tồi it is wrong to speak ill of one"s companion nói xấu bạn là không tốt trái, ngược in the wrong sense trái chiều, ngược the wrong side mặt trái wrong side foremost ngược, trước ra sau wrong side out trái, trong ra ngoài wrong side up ngược, trên xuống dưới sai, không đúng, lầm; trái lý, sai trái my watch is wrong đồng hồ tôi không đúng wrong use of a word sự dùng từ sai to be wrong trái lý, sai không ổn there is something wrong with him anh ta có điều gì không ổn what"s wrong with that? được cả, không có gì không ổn phải không? !to be on the wrong side of forty (xem) side !to be in the wrong box (xem) box !to have (get) hold of the wrong end of the stick có ý nghĩ hoàn toàn lầm; có cảm tưởng hoàn toàn lầm !on the wrong foot (thể dục,thể thao) trái chân, tréo giò phó từ sai, không đúng, không đáng, bậy to do a sum wrong làm sai một bài tính lạc to lead someone wrong dẫn ai lạc đường !to get in wrong with someone (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bị ai ghét !to get someone in wrong làm cho ai mất tín nhiệm; làm cho ai bị ghét bỏ !to go wrong lạc đường, lầm đường (kỹ thuật) hỏng, không chạy (máy) (thương nghiệp) không chạy, tiến hành không tốt (nghĩa bóng) trở nên xấu, hỏng đi (nghĩa bóng) sa ngã, lầm lạc danh từ điều xấu, điều không tốt, mặt xấu, cái xấu to make wrong right làm cho cái xấu thành tốt to know right from wrong biết phân biệt phải trái điều sai trái, điều bất công to be in the wrong trái to put someone in the wrong đổ cái sai cho ai (pháp lý) điều thiệt hại, điều tổn hại to do somebody wrong làm hại ai ngoại động từ làm hại, làm thiệt hại (người nào) đối đãi bất công (với người nào) chụp mũ, gán cho những động cơ không tốt