Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt


Trade (Econ) Thương mại (hay mậu dịch).

Bạn đang xem: Trade là gì? định nghĩa, ví dụ, giải thích

+ Việc trao đổi hàng hoá giữa các cá nhân hay các nhóm hoặc trực tiếp thông qua HÀNG ĐỔI HÀNG, hoặc gián tiếp qua một phương tiện thanh toán như tiền.
trade /treid/ danh từ
nghề, nghề nghiệpeveryone to his trade: người nào nghề nấyto be in the trade: trong nghềto carry on one"s trade; to do one"s trade: làm nghề mìnhmen of all trades and callings: những người làm đủ nghềto know all the tricks of the trade: biết tất cả các mánh lới nhà nghề thương nghiệp, thương mại, sự buôn bán, mậu dịchto engage trade with: trao đổi buôn bán vớithe trade is thriving: nền thương nghiệp đang phát triểnforeign trade: ngoại thươngdomestic (home) trade: nội thươngwholesale trade: bán buônretail trade: bán lẻ ngành buôn bán; những người trong ngành buôn bánthe trade: (thông tục) những người sản xuất bà buôn bán rượu (hàng hải), (từ lóng) (the trade) ngành tàu ngầm (trong hải quân) (số nhiều) (như) trade-windto be in trade có cửa hiệu (buôn bán) động từ buôn bán, trao đổi mậu dịchto trade with somebody for something: mua bán với ai cái gìto trade something for something: đổi cái gì lấy cái gìto trade in silk: buôn bán tơ lụato trade with China: buôn bán với Trung quốcto trade in (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đổi (cái cũ lấy cái mới) có các thêmto trade in a used car: đổi một chiếc xe cũ có các thêm tiềnto trade on (upon) lợi dụngto trade on somebody"s credulity: lợi dụng tính cả tin của ainghề nghiệpmậu dịchTM trade mark: nhãn hiệu mậu dịchcoastal trade: mậu dịch ven bờcoastwise trade: mậu dịch ven bờfree trade: mậu dịch tự dofree trade policy: chính sách mậu dịch tự dointernational trade: mậu dịch quốc tếsea trade: mậu dịch trên biểnshipping trade: mậu dịch chuyên chở bằng tàu (buôn bán) trên biểntrade credit: tín dụng mậu dịchtrade debt: nợ mậu dịchtrade gap: kẽ hở mậu dịchtrade practice: thực hành mậu dịchtrade war: chiến tranh mậu dịchtrade winds: gió mậu dịchthương nghiệpmarket trade place: điểm thương nghiệpLĩnh vực: xây dựngnghề xây dựngbuilding trade: nghề xây dựng (thủ công)sự kinh doanhLĩnh vực: hóa học & vật liệusự buôn bánhome trade: sự buôn bán trong nướcinland trade: sự buôn bán trong nướcrefrigerated food trade: sự buôn bán thực phẩm (được làm) lạnhCorporate trade exchange (CTX)tổng đài thương mại của công tyDepartment of trade and industry (UK) (DTI)Bộ Thương mại và Công nghiệp (Anh)balance of tradecán cân thương mạibuilding tradengành kiến trúcbuilding tradenghề xây dựngbuilding tradexây cấtcoastal tradebuôn bán ven bờcoastal tradethương mại ven bờcoastwise tradebuôn bán ven bờforeign tradengoại thươngbuôn bánBuôn bán- Giới buôn bángiao dịchgiao thươnghối phiếu nhận trả thương mạilàm ănmậu dịchmậu dịch (giữa các nước)mua (hoặc) bán (chứng khoán...)ngành kinh doanhngành nghềnghềnghề nghiệpngười bánngười muaquan hệ mậu dịchthương mạithương nghiệpthương vụtrao đổitrao đổi (hàng hóa...)trao đổi mạu dịchEast-West trademậu dịch Đông-TâyFederal trade Commissionủy ban thương mại liên bangInternational trade Organizationtổ chức thương mại quốc tếLondon corn trade AssociationNghiệp hội Mễ cốc Luân ĐônLondon oil and tallow trade associationNghiệp hội Dầu Mỡ Luân Đôn o sự buôn bán, sự trao đổi mậu dịch; nghề nghiệp § barter trade : sự trao đổi bằng hiện vật § coastwise trade : sự buôn bán dọc bờ biển § domestic trade : sự buôn bán trong nước § import trade : sự nhập khẩu § inland trade : sự buôn bán trong nước § free trade : mậu dịch tự do § home trade : sự buôn bán trong nước § wholesale trade : bán buôn § trade-mark : nhãn hiệu

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): trade, trader, trading, trade

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): trade, trader, trading, trade





Từ điển Collocation

trade noun

1 buying/selling of goods/services

ADJ. brisk, flourishing, lively, roaring, thriving All around the pyramids, salespeople were doing a roaring trade in souvenirs. | lucrative, profitable | external, foreign, global, international, overseas, world | domestic, internal, inter-provincial, inter-regional, regional | export, import, import-export | direct, indirect | free | fair The organization promotes fair trade with developing countries. | legal, legitimate | illegal, illicit attempts to curb the illicit trade in exotic species | private | bilateral, mutual | unilateral | coastal, maritime | agricultural, commercial | retail, wholesale It has been a bad year for the retail trade. | book, fur, slave, timber, tourist, wine, wool | evil the evil trade in drugs

VERB + TRADE carry on, conduct, do, engage in, ply the tools needed to carry on a trade All manner of hawkers and street sellers were plying their trade. | boost, build up, develop, expand, increase, promote a bid to boost foreign trade He built up a trade in seeds, corn and manure. | damage, harm A bitterly cold winter damaged industrial output and trade. | lose Shops have lost a day"s trade. | ban, restrict

TRADE + VERB boom, expand, grow, increase, pick up | decline, fall

TRADE + NOUN balance, figures, performance, statistics | surplus | deficit, gap, imbalance | barrier, blockade, boycott, embargo, restrictions, sanctions | tariff | dispute, war The countries were locked in a trade war, refusing to allow imports of each other"s goods. | liberalization | benefits, concessions | accord, agreement, deal, pact, protocol, treaty | negotiations, talks | cooperation, links, network, relations | policy, practice The US was accused of employing unfair trade practices. | law, rules | bloc The five countries formed a regional trade bloc. | delegation, mission Several local firms took part in a trade mission to Spain. | official, representative talks between trade officials from the two countries | mark (also trademark), name | exhibition, fair, show | centre | route The road has been an important trade route since prehistoric times. | cycle the boom and slump periods of a trade cycle | association, body, group, organization the trade body representing water companies (see also trade union) | buyer, customer The vase was bought by a trade buyer (= for example, somebody who works in the antiques trade). | directory | journal, magazine, paper, press | information, secret The employees were fired for divulging trade secrets to a competitor.

PREP. in a/the ~ She"s in the wholesale fruit trade. These special flour sacks are known in the trade as ‘pockets’. | ~ between Trade between the Adriatic ports and their hinterland had grown. | ~ in Steps were taken to ban the trade in ivory. | ~ with The US has restricted trade with India. > Special page at BUSINESS

2 job

VERB + TRADE learn | exercise, follow, practise

PREP. by ~ She is a carpenter by trade.

PHRASES a jack of all trades (= a person who can do many different types of work), the tricks of the trade The experienced artisan would pass on the tricks of the trade to the apprentice.

Từ điển WordNet


the commercial exchange (buying and selling on domestic or international markets) of goods and services

Venice was an important center of trade with the East

they are accused of conspiring to constrain trade


Xem thêm: Từ Daily Là Gì - Nghĩa Của Từ Daily

be traded at a certain price or under certain conditions

The stock traded around $20 a share

Bloomberg Financial Glossary

贸易|行业贸易;行业An oral (or electronic) transaction involving one party buying a security from another party. Once a trade is consummated, it is considered "done" or final. Settlement occurs 1-5 business days later.

Investopedia Financial Terms

Abasiceconomic concept that involves multiple parties participating in the voluntary negotiation andthen the exchangeof one"s goods andservices fordesired goods and services that someone else possesses. The advent of money as a medium of exchange has allowed trade tobeconducted in a manner that is much simpler and effective compared to earlier forms of trade, such as bartering.In financial markets, tradingalso can mean performing a transaction that involves the selling and purchasing of a security.

Xem thêm: Lớp Học Giao Dịch Theo Xu Hướng (Trend Trading), Giao Dịch Theo Xu Hướng Để Kiếm Sống

Trading is not a new phenomenon - we"ve been doing it for centuries! The trade that occurred among the most primitive humanshasevolved considerably over time, and the word "trade" has come to include the complex trading that occurs on the floor of the New York Stock Exchange (NYSE). However, the basic elements of buying and selling insome form of amarkethaven"t changed a bit, because ultimately,trade still involves givingone thingin exchange for another.
BrokerCounterpartyCrawling PegNew York Stock Exchange - NYSEOrder Management System - OMSPeggingSecuritySpecializationTrade DateTrade Finance

English Synonym and Antonym Dictionary

trades|traded|tradingsyn.: bargain barter business calling career craft deal exchange line occupation practice profession pursuit reciprocate swap switch traffic vocation work