BALANCE SHEET LÀ GÌ

  -  
Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
*
*
*

balance sheet
*

Balance sheet (Econ) Bảng cân đối tài sản.

Bạn đang xem: Balance sheet là gì

+ Một bảng báo cáo tài sản của một thương nhân hoặc một công ty vào một ngày nhất định.
balance sheet bảng tổng kết tài sản
Lĩnh vực: xây dựngbảng cân bằng thu chiLĩnh vực: hóa học & vật liệubảng cân đối (thu chi, tài sản)Lĩnh vực: giao thông & vận tảibảng tổng kết tài sảnbalance sheet itemmục cân đối nămchemical balance sheetbảng cân bằng hóa họcbảng cân đối kế toánbảng cân đối tài sảnall-purpose balance sheet: bảng cân đối tài sản thông dụngbảng đối chiếu tài sản và nợbảng quyết toánannual balance sheet: bảng quyết toán cuối nămoff balance sheet activities: hoạt động ngoài bảng quyết toánbảng tổng kết tài sảnaccount form of balance sheet: bảng tổng kết tài sản dưới dạng tài khoảnaggregate balance sheet: bảng tổng kết tài sản hợp nhấtall-purpose balance sheet: bảng tổng kết tài sản đa dụngannual balance sheet: bảng tổng kết tài sản nămbalance sheet accounts: tài khoản trong bảng tổng kết tài sảnbalance sheet analysis: phân tích bảng tổng kết tài sảnbalance sheet of contract enterprise: bảng tổng kết tài sản của xí nghiệp nhận thầubalance sheet reformation: sự điều chỉnh bảng tổng kết tài sảnbalance sheet statistics: số liệu thống kê bảng tổng kết tài sảnbalance sheet value: giá trị bảng tổng kết tài sảncertificate of balance sheet: giấy chứng nhận bảng tổng kết tài sảncomparative balance sheet: bảng tổng kết tài sản đối chiếucomplete balance sheet: bảng tổng kết tài sản tổng hợpcomposite balance sheet: bảng tổng kết tài sản tổng hợpcondensed balance sheet: bảng tổng kết tài sản giản lượcconsolidated balance sheet: bảng tổng kết tài sản hợp nhấtcurrent account balance sheet: bảng tổng kết tài sản lưu độngdate of balance sheet: ngày tháng của bảng tổng kết tài sảndouble account form of balance sheet: hình thức tài khoản kép của bảng tổng kết tài sảnelements of balance sheet: những thành phần trong bảng tổng kết tài sảnestimated balance sheet: bảng tổng kết tài sản ước tínhevaluation of balance sheet items: sự phân tích bảng tổng kết tài sảnfaulty balance sheet: bảng tổng kết tài sản không chính xácfund balance sheet: bảng tổng kết tài sản quỹgeneral balance sheet: bảng tổng kết tài sản tổng hợpinternational balance sheet: bảng tổng kết tài sản quốc tếitemized balance sheet: bảng tổng kết tài sản chi tiếtliquidation balance sheet: bảng tổng kết tài sản giải thểmonthly balance sheet: bảng tổng kết tài sản hàng thángpublished balance sheet: bảng tổng kết tài sản công bốtentative balance sheet: bảng tổng kết tài sản soạn thửuncertificated balance sheet: bảng tổng kết tài sản chưa thẩm trauncertified balance sheet: bảng tổng kết tài sản chưa thẩm traungeared balance sheet: bảng tổng kết tài sản rất cân bằng (giữa vốn tự có và nợ)ungeared balance sheet: bảng tổng kết tài sản không nợungeared balance sheet: bảng tổng kết tài sản rất cân bằngwindow dressing of a balance sheet: sự làm sai lệch bảng tổng kết tài sản (để đánh lừa)year-end balance sheet: bảng tổng kết tài sản cuối nămbalance sheet accountstài khoản tài sản và nợbalance sheet analysisphân tích bảng tài sản và nợbalance sheet datengày (lập bảng) tổng kết tài sản. balance sheet datengày quyết toán (các) tài khoảnbalance sheet of bank accountbảng cân đối tài khoản ngân hàngbalance sheet ratiotỉ suất tài sản và nợbudgetary balance sheetbảng cân bằng ngân sáchcapital account balance sheetbảng tổng kết tài khoản vốn o bảng cân đối (thu chi, tài sản)

Thuật ngữ lĩnh vực Bảo hiểm

Balance Sheet

Số liệu kế toán về tài sản, nợ, và giá trị thực của 1 tổ chức. Bảng cân đối kế toán cung cấp cái nhìn tổng quan về hoạt động kinh doanh tại 1 thời điểm cụ thể.
*

*

*

n.

Xem thêm: Cách Sử Dụng Slack - Hướng Dẫn Sử Dụng Slack Cho Thành Viên Mới

a record of the financial situation of an institution on a particular date by listing its assets and the claims against those assets

Bloomberg Financial Glossary

资产负债表资产负债表Also called the statement of financial condition, it is a summary of a company"s assets, liabilities, and owners" equity.

Investopedia Financial Terms


A financial statementthatsummarizes a company"s assets, liabilities andshareholders" equityat a specific point intime. These three balance sheet segments give investors an idea as to what the company owns andowes, as well as the amount invested by the shareholders.The balance sheetmust follow the following formula: Assets = Liabilities + Shareholders" Equity Each of the three segments of the balance sheet will have many accounts withinit that document the value of each. Accounts such as cash, inventory and property are on the asset side of the balance sheet, while on the liability sidethere are accounts suchas accounts payable orlong-term debt. Theexact accounts on a balance sheet will differ by company and by industry, as there is no one set template that accurately accommodates for the differences between different types of businesses.

Xem thêm: Những Điều Bạn Cần Biết Về Đất Xen Kẹt Có Làm Được Sổ Đỏ Không ?


It"s called a balance sheet because the two sides balance out. This makes sense: a company has to pay for all the things it has (assets) by either borrowing money (liabilities) or getting it from shareholders (shareholders" equity).The balance sheet is one of the most important pieces of financial information issued by a company. It is a snapshot of what a company owns and owes at that point in time. Theincome statement, on the other hand, shows how much revenue and profit a company has generated over a certain period.Neitherstatement is better than the other - rather, the financial statements arebuilt to be used together to present a complete picture of a company"s finances.
Accounts Payable - APClean Balance SheetCondensed FinancialsFundamental AnalysisIncome StatementOther Current AssetsOther Long-Term LiabilitiesRetained EarningsShareholders" EquityTotal Debt To Total Assets