Alley là gì

  -  
<"æli>
 danh tự + Cách viết khác: (alleyway)
<"æliwei>
 ngõ, đường đi, lối đi (giữa các hàng nhà); ngõ nghách, phố hẻm
 lối đi gồm cây, đường đi tất cả tLong cây (vào khu vui chơi công viên...); hiên chạy dài (trong rừng)
 kho bãi tấn công ki
 hòn bi bằng đá tạc thạch cao ((cũng) ally)

alleyI Australian Slang from Babilon 1. n forte ("It"s right up my alley");2. two-up school, run on organised lines and under strict control;3. horseracing position at the barrier, drawn by a horse for a race: "He went khổng lồ the front from a wide alley";4. large playing marbleII Mawdesley Glossary a glass or stone, marble.IIINorth Country (Newcastle) Wordsthe conclusion of a game of foot-ball, when the ball has passed the boundary - Dursi mê... Ma marble made of alabaster is also called an Alley
alley▸ noun PASSAGE, passageway, alleyway, baông chồng alley, backstreet, lane, path, pathway, walk, allée.

Bạn đang xem: Alley là gì


■ hầm
adrying alley: hầm sấy
firing alley
■ buồng hun khói
smoke-house alley
■ đường thông vào buồng hun khói
.

Xem thêm: Nghĩa Của Từ Eclipse Là Gì, Eclipse (Môi Trường Phát Triển Tích Hợp)


■ con đường nhỏ
■ lối đi
■ lối vào nhà
■ ngõ
blind alley: ngõ cụt
bowing alley: ngõ hẻm
Lĩnh vực: xây dựng
■ mặt đường gồm tdragon cây
■ mặt đường phố nhỏ
■ đường rợp bóng
■ hẻm
bowing alley: ngõ hẻm
blind alley
■ con đường cụt
blind alley
■ con đường phố cụt
pipe alley
■ rãnh đường ống

* danh từ+ (alleyway)/"æli,wei/ - ngõ, lối đi, lối đi (giữa các hàng nhà); ngõ ngách, phố hẻm - lối đi gồm cây, đường đi tất cả trồng cây (trong công viên...); hiên nhà (vào rừng) - bãi đánh ki* danh từ - hòn bi (bằng đá tạc thạch cao) ((cũng) ally)
alleyalley1
■ noun (plural alleys) 1》 a narrow passageway between or behind buildings. ⁃ a path in a park or garden. 2》 a long, narrow area in which skittles or bowling are played. 3》 N. Amer. Tennis either of the two side strips between the service court and the sidelines. ⁃ Baseball the area between the outfielders in left-centre or right-centrefield. OriginME: from OFr. alee "walking or passage", from aler "go", from L. ambulare "to walk". ————————alley2■ noun (plural alleys) variant spelling of ally2.
noun1.

Xem thêm: Ý Nghĩa Của Irr - Tỷ Lệ Hoàn Vốn Nội Bộ

a narrow street with walls on both sides ( Freq. 1) • Syn: alleyway , baông chồng street • Hypernyms: street2. a lane down which a bowling ball is rolled toward pins • Syn: bowling alley , skittle alley • Hypernyms: lane Part Holonyms: bowling equipment Part Meronyms: foul line